Xác định độ dài cung tròn là một trong những dạng bài quen thuộc nhưng cũng không ít bạn bị mất điểm chỉ vì nhầm công thức hoặc quên đổi đơn vị góc. Để “chữa” dứt điểm điểm yếu này, bài viết tổng hợp 39 bài tập trắc nghiệm xác định độ dài cung tròn từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn luyện phản xạ và xử lý bài nhanh hơn. Cuối bài có file PDF để in ra làm tay, cùng đáp án đầy đủ để bạn đối chiếu sau khi làm xong.
Câu 19: Trên đường tròn bán kính $7\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$, lấy cung có số đo ${{54}^{\circ }}$. Độ dài $l$ của cung tròn bằng
A. $\frac{21}{10}\pi \left( \text{cm} \right)$
B. $\frac{11}{20}\pi \left( \text{cm} \right)$
C. $\frac{63}{20}\pi \left( \text{cm} \right)$
D. $\frac{20}{11}\pi \left( \text{cm} \right)$
Câu 20: Trên đường tròn đường kính $8\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$, tính độ dài cung tròn có số đo bằng $1,5\text{rad}$.
A. $12\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$.
B. $4\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$.
C. $6\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$.
D. $15\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$.
Câu 21: Một đường tròn có bán kính $15\left( \text{ }\!\!~\!\!\text{ cm} \right)$. Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng ${{30}^{\circ }}$ là:
A. $\frac{5\pi }{2}$
B. $\frac{5\pi }{3}$
C. $\frac{2\pi }{5}$
D. $\frac{\pi }{3}$
Câu 22: Một đường tròn có bán kính 10, độ dài cung tròn ${{40}^{\circ }}$ trên đường tròn gần bằng
A. 7.
B. 9 .
C. 11 .
D. 13 .
Câu 23: Một đường tròn có bán kính $R=\frac{10}{\pi }$, độ dài cung tròn $\frac{\pi }{2}$ là
A. 5 .
B. $5\pi $
C. $\frac{5}{\pi }$
D. $\frac{\pi }{5}$
Câu 24: Chọn khẳng định sai
A. Cung tròn có bán kính $R=5\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$ và có số đo $1,5\left( \text{rad} \right)$ thì có độ dài là $7,5\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$.
B. Cung tròn có bán kính $R=8\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm }\!\!~\!\!\text{ }$$\text{ }\!\!~\!\!\text{ }$và có độ dài $l=8\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$thì có số đo độ là $\left( \frac{180}{\pi } \right)$.
C. Độ dài cung tròn phụ thuộc vào bán kính của nó.
D. Góc lượng giác $\left( Ou,Ov \right)$ có số đo dương thì mọi góc lượng giác $\left( Ou,Ov \right)$ có số đo âm.
Câu 25: Cho đường tròn có bán kính $6\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$. Tìm số đo của cung có độ dài là $3\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$ :
A. 0,5 .
B. $\frac{0,5}{\pi }$
C. $0,5\pi $
D. 1 .
Câu 26: Cung tròn bán kính bằng $8,43\left( \text{ }\!\!~\!\!\text{ cm} \right)$ có số đo $3,85\left( \text{rad} \right)$ có độ dài là
A. $32,46\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$
B. $32,45\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$
C. $32,47\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$
D. $32,5\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$.
Câu 27: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài $10,57\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$. Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là
A. $2,77\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$.
B. $2,78\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$
C. $2,76\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$.
D. $2,8\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$.
Câu 28: Bánh xe đạp có bán kính $50\text{ }\!\!~\!\!\text{ cm}$. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
A. $250\pi \left( \text{cm} \right)$.
B. $1000\pi \left( \text{cm} \right)$.
C. $500\pi \left( \text{cm} \right)$.
D. $200\pi \left( \text{cm} \right)$.
Câu 29: Một đu quay ở công viên có bán kính bằng $10\text{ }\!\!~\!\!\text{ m}$. Tốc độ của đu quay là 3 vòng/phút. Hỏi mất bao lâu để đu quay quay được góc ${{270}^{\circ }}$ ?
A. $\frac{1}{3}$ phút.
B. $\frac{1}{6}$ phút.
C. $\frac{1}{4}$ phút.
D. 1,5 phút.
Câu 30: Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc $\text{A}$, cung lượng giác có số đo ${{30}^{\circ }}$ có điểm đầu $\text{A}$, có bao nhiêu điểm cuối N?
A. Có duy nhất một điểm N.
B. Có hai điểm N.
C. Có 4 điểm N.
D. Có vô số điểm $\text{N}$.
Câu 31: Trên đường tròn lượng giác gốc $A$ cho các cung có số đo:
I. $\frac{\pi }{4}$
II. $-\frac{7\pi }{4}$
III. $\frac{13\pi }{4}$
IV. $-\frac{71\pi }{4}$
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A. Chỉ I và II.
B. Chỉ I, II và III.
C. Chỉ II,III và IV.
D. Chỉ I, II và IV.
Câu 32: Lục giác $\text{ABCDEF}$ nội tiếp trong đường tròn tâm $\text{O}$, điểm $\text{A}$ cố định, điểm $\text{B},\text{C}$ có tung độ dương. Khi đó số đo lượng giác của cung $\left( OA,OC \right)$ là
A. ${{120}^{\circ }}$.
B. $-{{240}^{\circ }}$.
C. ${{120}^{\circ }}$ hoặc ${{240}^{\circ }}$.
D. ${{120}^{\circ }}+k{{360}^{\circ }}$.
Câu 33: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là điểm $\text{A}$, điểm $\text{M}$ thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác $\text{AM}$ có số đo bằng ${{45}^{\circ }}$. Điểm $\text{N}$ đối xứng với $\text{M}$ qua trục $\text{Ox}$, số đo cung $\text{AN}$ là?
A. ${{45}^{\circ }}$.
B. ${{45}^{\circ }}$ hoặc ${{315}^{\circ }}$.
C. ${{45}^{\circ }}+k{{360}^{\circ }}$.
D. ${{315}^{\circ }}+k{{360}^{\circ }}$.
Câu 34: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là điểm $\text{A}$, điểm $\text{M}$ thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác $\text{AM}$ có số đo bằng ${{60}^{\circ }}$. Điểm $\text{N}$ đối xứng với $\text{M}$ qua trục $\text{Oy}$, số đo cung $\text{NA}$ là?
A. ${{120}^{\circ }}+k{{180}^{\circ }}$.
B. ${{120}^{\circ }}$ hoặc $-{{240}^{\circ }}$.
C. $-{{240}^{\circ }}+k{{360}^{\circ }}$.
D. ${{120}^{\circ }}+k{{360}^{\circ }}$
Câu 35: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là điểm $\text{A}$, điểm $\text{M}$ thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác $\text{AM}$ có số đo bằng ${{75}^{\circ }}$. Điểm $\text{N}$ đối xứng với $\text{M}$ qua gốc tọa độ, số đo cung $\text{AN}$ là?
A. $-{{105}^{\circ }}+k{{360}^{\circ }}$.
B. $-{{105}^{\circ }}$ hoặc ${{255}^{\circ }}$.
C. $-{{255}^{\circ }}+k{{360}^{\circ }}$.
D. $-{{105}^{\circ }}$.
Câu 36: Cho hình vuông $\text{ABCD}$ tâm $\text{O}$, đường thẳng a qua $\text{O}$ và trung điểm $\text{AB}$. Xác định góc tạo bởi đường thẳng a và tia $\text{OA}$
A. ${{45}^{\circ }}+k{{300}^{\circ }}$.
B. ${{15}^{\circ }}+k{{360}^{\circ }}$.
C. ${{135}^{\circ }}$.
D. ${{155}^{\circ }}$.
Câu 37: Một bánh xe có 72 răng, số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là
A. ${{50}^{\circ }}$.
B. ${{60}^{\circ }}$.
C. ${{120}^{\circ }}$.
D. ${{70}^{\circ }}$.
Câu 38: Sau một quãng thời gian 3 giờ thì kim giây sẽ quay được một góc có số đo là:
A. ${{12960}^{\circ }}$.
B. ${{32400}^{\circ }}$.
C. ${{324000}^{\circ }}$.
D. ${{64800}^{\circ }}$.
Câu 39: Sau quãng thời gian 4 giờ kim giờ sẽ quay được một góc là
A. $\frac{\pi }{3}$
B. $\frac{2\pi }{3}$
C. $\frac{3\pi }{4}$
D. $\frac{\pi }{4}$
Câu 40: Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giờ $\text{OG}$ chỉ số 3 , kim phút $\text{OP}$ chỉ số 12. Lúc đó sđ $\left( OP;OG \right)$ là
A. $\alpha =\frac{\pi }{2}$
B. $\alpha =-\frac{\pi }{2}$
C. $\alpha =\frac{\pi }{2}+k2\pi $
D. $\alpha =-\frac{\pi }{2}+k2\pi $
Câu 41: Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giây $\text{ON}$ chỉ số 5, kim phút $\text{OP}$ chỉ số 6. Lúc đó sđ $\left( ON,OG \right)$ là
A. $\alpha =\frac{\pi }{12}$.
B. $\alpha =-\frac{\pi }{12}$
C. $\alpha =\frac{\pi }{12}+k2\pi $
D. $\alpha =-\frac{\pi }{12}+k2\pi $
Câu 42: Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giờ $\text{OG}$ chỉ số 3, kim phút $\text{OP}$ chỉ số 12. Đến khi kim phút và kim giờ gặp nhau lần đầu tiên, tính số đo góc lượng giác mà kim giờ quét được
A. $\alpha =\frac{\pi }{22}+k2\pi $
B. $\alpha =-\frac{\pi }{22}+k\pi $
C. $\alpha =\frac{\pi }{22}+k\pi $
D. $\alpha =-\frac{\pi }{22}+k2\pi $
Câu 43: Trên đường tròn định hướng cho ba điểm $\text{A},\text{M},\text{N}$ sao cho số đo cung $AM=\frac{\pi }{3}$, số đo cung $AN=\pi $. Lấy điểm $\text{P}$ trên đường tròn sao cho tam giác $\text{MNP}$ cân tại $\text{P}$, tìm số đo cung $AP$
A. $\frac{2\pi }{3}+k\pi $
B. $\frac{2\pi }{3}+k2\pi $
C. $\frac{\pi }{2}+k\pi $
D. $\frac{\pi }{2}+k2\pi $
Câu 44: Trên đường tròn định hướng cho ba điểm $\text{A},\text{M},\text{N}$ sao cho số đo cung $AM=\frac{\pi }{3}$, số đo cung $AN=\frac{3\pi }{4}$. Láy điểm $\text{P}$ trên đường tròn sao cho tam giác $\text{MNP}$ cân tại $\text{N}$, tìm số đo cung
A. $\frac{7\pi }{6}+k\pi $
B. $\frac{7\pi }{6}+k2\pi $
C. $\frac{\pi }{3}+k\pi $.
D. $\frac{\pi }{3}+k2\pi $
Câu 45: Trên đường tròn định hướng cho ba điểm $\text{A},\text{M},\text{N}$ sao cho sđ $AM=\frac{\pi }{5}$, số đo cung $s$ đ $4\text{AN}=\frac{k\pi }{80}$, tìm $\text{k}$ để $\text{M}$ trùng với $\text{N}$
A. $15\left( 1+20m \right),m\in \mathbb{Z}$.
B. $15\left( 1+10m \right),m\in \mathbb{Z}$.
C. $16\left( 1+10m \right),m\in \mathbb{Z}$.
D. $16\left( 1+20m \right),m\in \mathbb{Z}$.
Câu 46: Trên đường tròn định hướng cho ba điểm $A,\,M,\,N$sao cho sđ$\overset\frown{AM}=\frac{\pi }{6}$, sđ$\overset\frown{AN}=\frac{k\pi }{798}$. Tìm $k$ để $\text{M}$ đối xứng với $\text{N}$ qua gốc tọa độ
A. $133\left( 7+12m \right),m\in \mathbb{Z}$.
B. $133\left( 5+12m \right),m\in \mathbb{Z}$.
C. $133\left( 7+16m \right),m\in \mathbb{Z}$.
D. $133\left( 5+12m \right),m\in \mathbb{Z}$.
Câu 47: Trên đường tròn định hướng, điểm gốc
A. Có bao nhiêu điểm $M$ thỏa mãn số đo cung $AM=\frac{k2\pi }{5}$
A. 5 .
B. 4 .
C. 6 .
D. 3 .
Câu 48: Trên đường tròn định hướng, điểm gốc $A$. Có bao nhiêu điểm $M$ thỏa mãn số đo cung $AM=\frac{\pi }{4}+\frac{k\pi }{2}$
A. 3 .
B. 4 .
C. 5 .
D. 6 .
Câu 49: Trên đường tròn định hướng góc $A$ có bao nhiêu điểm $M$ thỏa mãn sđ $AMA={{30}^{\circ }}+k{{45}^{\circ }},k\overset{}{\mathop{\imath }}\,\phi ?$
A. 6 .
B. 4 .
C. 8 .
D. 10 .
Câu 50: Cho hai góc lượng giác có sđ $\left( Ox,Ou \right)={{45}^{\circ }}+m{{360}^{\circ }},m\in \mathbf{Z}$ và sđ $\left( Ox,Ov \right)=-{{135}^{\circ }}+n{{360}^{\circ }},n\in \mathbf{Z}$. Ta có hai tia $Ou$ và $Ov$
A. Tạo với nhau góc ${{45}^{\circ }}$
B. Trùng nhau.
C. Đối nhau.
D. Vuông góc.
Câu 51: Cho hai góc lượng giác có sđd $\left( Ox,Ou \right)=\frac{\pi }{4}+m2\pi ,m\in \mathbf{Z}$ và sđ $\left( Ox,Ov \right)=-\frac{\pi }{4}+n2\pi ,n\in \mathbf{Z}$. Ta có hai tia $Ou$ và $Ov$
A. Tạo với nhau góc ${{45}^{\circ }}$
B. Trùng nhau.
C. Đối nhau.
D. Vuông góc.
Câu 52: Cho hai góc lượng giác có sđ $\left( Ox,Ou \right)={{45}^{\circ }}+m{{360}^{\circ }},m\in \mathbf{Z}$ và sư $\left( Ox,Ov \right)=-{{315}^{\circ }}+n{{360}^{\circ }},n\in \mathbf{Z}$. Ta có hai tia $Ou$ và $Ov$
A. Tạo với nhau góc ${{45}^{\circ }}$.
B. Trùng nhau.
C. Đối nhau.
D. Vuông góc.
Câu 53: Cho hai góc lượng giác có sđ $\left( Ox,Ou \right)=-\frac{5\pi }{2}+m2\pi ,m\in \mathbf{Z}\text{ }\!\!~\!\!\text{ }$ và sđ $\left( Ox,Ov \right)=-\frac{\pi }{2}+n2\pi ,n\in \mathbf{Z}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $Ou$ và $Ov$ trùng nhau.
B. $Ou$ và $Ov$ đối nhau.
C. và Ov vuông góc.
D. Tạo với nhau một góc $\frac{\pi }{4}$.
Câu 54: Biết góc lượng giác $\left( Ou,Ov \right)$ có số đo là $-\frac{137}{5}\pi $ thì góc $\left( Ou,Ov \right)$ có số đo dương nhỏ nhất là:
A. $0,6\pi $.
B. $27,4\pi $.
C. $1,4\pi $.
D. $0,4\pi $.
Câu 55: Có bao nhiêu điểm $M$ trên đường tròn định hướng gốc thoả mãn sđ $AM=\frac{\pi }{3}+\frac{k\pi }{3},k\in \mathbf{Z}$ ?
A. 6 .
B. 4 .
C. 3 .
D. 12 .
Câu 56: Hai góc lượng giác $\frac{\pi }{3}$ và $\frac{m\pi }{12}$ có cùng tia đầu và tia cuối khi $\text{m}$ có giá trị là
A. $m=4+24k$.
B. $m=4+14k$.
C. $m=4+20k$.
D. $m=4+22k$.
Câu 57: Cho lục giác đều ${{A}_{1}}{{A}_{2}}{{A}_{3}}{{A}_{4}}{{A}_{5}}{{A}_{6}},{{A}_{1}}$ là điểm gốc, thứ tự các điểm sắp xếp ngược chiều kim đồng hồ. Số đo cung ${{A}_{2}}{{A}_{4}}$ là
A. ${{240}^{\circ }}+k{{360}^{\circ }}$.
B. $-{{240}^{\circ }}+k{{360}^{\circ }}$.
C. ${{240}^{\circ }}+k{{180}^{\circ }}$.
D. $-{{240}^{\circ }}+k{{180}^{\circ }}$.
Câu 58: Cho góc lượng giác $\left( \text{Ou},\text{Ov} \right)=\frac{\pi }{4}+\frac{k\pi }{12}$, tìm $\text{k}$ để $Ou\text{ }\!\!~\!\!\text{ }Ov$
A. $k=3+12l$.
B. $k=4+12l$.
C. $k=3+6l$.
D. $k=4+6l$
Skip to PDF content